- 酉dậu(bình rượu, lên men)
- 夋tuấn(dáng chậm rãi)
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
sữa chua; phô mai mềm
中用牛奶经过发酵制成的酸性乳制品yòng niúnǎi jīngguò fāhuào zhìchéng de suānxìng rǔzhìpǐn
Tôi thích uống sữa chua.
sữa chua; phô mai mềm
中用牛奶经过发酵制成的酸性乳制品yòng niúnǎi jīngguò fāhuào zhìchéng de suānxìng rǔzhìpǐn
Tôi thích uống sữa chua.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
sữa chua; phô mai mềm
sữa chua; phô mai mềm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.