- 酉dậu(bình rượu, lên men)
- 夋tuấn(dáng chậm rãi)
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
bài hát tình cảm sướt mướt; khúc nhạc tình ủy mị
Anh ấy thích nghe nhạc tình.
bài hát tình cảm sướt mướt; khúc nhạc tình ủy mị
Anh ấy thích nghe nhạc tình.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
bài hát tình cảm sướt mướt; khúc nhạc tình ủy mị
bài hát tình cảm sướt mướt; khúc nhạc tình ủy mị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.