- 酉dậu(bình rượu, lên men)
- 夋tuấn(dáng chậm rãi)
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
chua; cay đắng; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
Loại trái cây này hơi chua.
chua lè; chua loét; chua ngoa (khẩu)
Loại trái cây này có vị chua chát.
chua chát; cay đắng (bóng)
chua; cay đắng; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
Loại trái cây này hơi chua.
chua lè; chua loét; chua ngoa (khẩu)
Loại trái cây này có vị chua chát.
chua chát; cay đắng (bóng)
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
chua; cay đắng; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
chua; cay đắng; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Trong lòng anh ấy cảm thấy một nỗi chua xót.
khổ sở; tha thiết; cố sức (làm gì bất chấp khó khăn)
Mắt anh ấy cảm thấy đau nhức.
Trong lòng anh ấy cảm thấy một nỗi chua xót.
khổ sở; tha thiết; cố sức (làm gì bất chấp khó khăn)
Mắt anh ấy cảm thấy đau nhức.