- 酉dậu(bình rượu, lên men)
- 夋tuấn(dáng chậm rãi)
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
chua; cay đắng; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
Quả táo này chua lè.
chua chua; chua lét; (bóng) chua ngoa; ghen tị ngầm
chua; cay đắng; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
Quả táo này chua lè.
chua chua; chua lét; (bóng) chua ngoa; ghen tị ngầm
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.
chua; cay đắng; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
chua; cay đắng; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.