- 酉dậu(bình rượu, lên men)
- 夋tuấn(dáng chậm rãi)
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
dưa chua; rau muối chua
Tôi thích ăn cá nấu dưa chua.
dưa chua; rau muối chua
Tôi thích ăn cá nấu dưa chua.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
dưa chua; rau muối chua
dưa chua; rau muối chua
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.