- 酉dậu(bình rượu, lên men)
- 夋tuấn(dáng chậm rãi)
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
tương chua cay
Tôi thích ăn tương ớt chua ngọt.
tương chua cay; chutney
tương chua cay
Tôi thích ăn tương ớt chua ngọt.
tương chua cay; chutney
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
Tương là thứ ủ lên men trong bình, qua đêm dài mới chín.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
Tương là thứ ủ lên men trong bình, qua đêm dài mới chín.
tương chua cay
tương chua cay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.