- 氵thủy(nước)
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
ngành sản xuất rượu; ngành nấu rượu
Ngành công nghiệp sản xuất rượu là một ngành lâu đời.
ngành sản xuất rượu; ngành nấu rượu
Ngành công nghiệp rượu là một ngành lâu đời.
ngành sản xuất rượu; ngành nấu rượu
Ngành công nghiệp sản xuất rượu là một ngành lâu đời.
ngành sản xuất rượu; ngành nấu rượu
Ngành công nghiệp rượu là một ngành lâu đời.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
ngành sản xuất rượu; ngành nấu rượu
ngành sản xuất rượu; ngành nấu rượu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.