- 酉dậu(bình rượu)
- 卒tốt(lính, xong)
Uống rượu đến khi 'xong' thì say mềm.
ông già say rượu; người mê rượu
Túy Ông Đình Ký là một bài văn cổ.
ông già say rượu; kẻ ham rượu
Ý của người say không phải ở rượu.
ông lão say rượu; ông say
ông già say rượu; người mê rượu
Túy Ông Đình Ký là một bài văn cổ.
ông già say rượu; kẻ ham rượu
Ý của người say không phải ở rượu.
ông lão say rượu; ông say
Uống rượu đến khi 'xong' thì say mềm.
Uống rượu đến khi 'xong' thì say mềm.
ông già say rượu; người mê rượu
ông già say rượu; người mê rượu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
kẻ say rượu; tửu đồ
Anh ấy là một người say rượu.
kẻ say rượu; tửu đồ
Anh ấy là một người say rượu.