- 酉dậu(bình rượu (bộ thủ))
- 昔tích(ngày xưa)
Giấm là thứ rượu để từ ngày xưa lên men chua.
ethyl acetate
Ethyl axetat là một hợp chất hữu cơ.
ethyl acetate (etyl axetat); este etyl của axit axetic
ethyl acetate
Ethyl axetat là một hợp chất hữu cơ.
ethyl acetate (etyl axetat); este etyl của axit axetic
Giấm là thứ rượu để từ ngày xưa lên men chua.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
乙 vẽ hình một con chim đang uốn mình hoặc một mầm cây vươn lên khỏi mặt đất.
Giấm là thứ rượu để từ ngày xưa lên men chua.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
乙 vẽ hình một con chim đang uốn mình hoặc một mầm cây vươn lên khỏi mặt đất.
ethyl acetate
ethyl acetate
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.