- 酉dậu(rượu, bình rượu)
- 星tinh(ngôi sao, sáng rõ)
Tỉnh rượu rồi thì đầu óc sáng như sao trên bầu trời đêm.
thức dậy; tỉnh giấc
中从睡眠中恢复意识cóng shuìmián zhōng huīfù yìshí
Tôi thức dậy lúc bảy giờ sáng.
thức dậy; tỉnh giấc
中从睡眠中恢复意识cóng shuìmián zhōng huīfù yìshí
Tôi thức dậy lúc bảy giờ sáng.
Tỉnh rượu rồi thì đầu óc sáng như sao trên bầu trời đêm.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Tỉnh rượu rồi thì đầu óc sáng như sao trên bầu trời đêm.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
thức dậy; tỉnh giấc
thức dậy; tỉnh giấc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.