- 目mục(mắt)
- 垂thùy(rủ xuống)
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
tập thể dục buổi sáng
Tôi đã thức dậy.
tập thể dục buổi sáng
Tôi đã thức dậy.
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
Tỉnh rượu rồi thì đầu óc sáng như sao trên bầu trời đêm.
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
Tỉnh rượu rồi thì đầu óc sáng như sao trên bầu trời đêm.
tập thể dục buổi sáng
tập thể dục buổi sáng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.