- 酉dậu(rượu, bình rượu)
- 星tinh(ngôi sao, sáng rõ)
Tỉnh rượu rồi thì đầu óc sáng như sao trên bầu trời đêm.
tỉnh dậy; hồi tỉnh
Anh ấy đã tỉnh lại.
tỉnh dậy; hồi tỉnh
Anh ấy đã tỉnh lại.
Tỉnh rượu rồi thì đầu óc sáng như sao trên bầu trời đêm.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Tỉnh rượu rồi thì đầu óc sáng như sao trên bầu trời đêm.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
tỉnh dậy; hồi tỉnh
tỉnh dậy; hồi tỉnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.