- 土thổ(đất)
- 采thái(hái lượm, thu hoạch)
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
đưa ra; đạt được (kết quả, thành tích); thực hiện (hành động)
Chúng tôi khai thác dầu mỏ.
khai thác (ra); lấy ra (từ mỏ)
Họ khai thác than.
đưa ra; đạt được (kết quả, thành tích); thực hiện (hành động)
Chúng tôi khai thác dầu mỏ.
khai thác (ra); lấy ra (từ mỏ)
Họ khai thác than.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
đưa ra; đạt được (kết quả, thành tích); thực hiện (hành động)
đưa ra; đạt được (kết quả, thành tích); thực hiện (hành động)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.