- 土thổ(đất)
- 采thái(hái lượm, thu hoạch)
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
thu thập và ghi chép; sưu tầm tư liệu
Anh ấy đã thu thập và ghi lại nhiều câu chuyện dân gian.
thu thập và ghi chép; sưu tầm tư liệu
Anh ấy đã thu thập và ghi lại nhiều câu chuyện dân gian.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
thu thập và ghi chép; sưu tầm tư liệu
thu thập và ghi chép; sưu tầm tư liệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.