- 土thổ(đất)
- 采thái(hái lượm, thu hoạch)
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
chọn bối cảnh; chọn địa điểm quay phim
Chúng ta đi chọn cảnh đi.
chọn cảnh quay; lấy cảnh (trong quay phim, nhiếp ảnh)
Anh ấy đang chọn cảnh.
chọn bối cảnh; chọn địa điểm quay phim
Chúng ta đi chọn cảnh đi.
chọn cảnh quay; lấy cảnh (trong quay phim, nhiếp ảnh)
Anh ấy đang chọn cảnh.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
chọn bối cảnh; chọn địa điểm quay phim
chọn bối cảnh; chọn địa điểm quay phim
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.