- 土thổ(đất)
- 采thái(hái lượm, thu hoạch)
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
nhân viên mua hàng; chuyên viên thu mua
Anh ấy là một nhân viên thu mua.
nhân viên mua hàng; nhân viên thu mua
nhân viên mua hàng; chuyên viên thu mua
Anh ấy là một nhân viên thu mua.
nhân viên mua hàng; nhân viên thu mua
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
nhân viên mua hàng; chuyên viên thu mua
nhân viên mua hàng; chuyên viên thu mua
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.