- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Phật giáo; nhà Phật; họ Thích (dùng cho tăng ni)
Thích gia là một tên gọi khác của Phật giáo.
tín đồ Phật giáo; nhà Phật
Đệ tử nhà Phật.
Phật giáo; nhà Phật; họ Thích (dùng cho tăng ni)
Thích gia là một tên gọi khác của Phật giáo.
tín đồ Phật giáo; nhà Phật
Đệ tử nhà Phật.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Phật giáo; nhà Phật; họ Thích (dùng cho tăng ni)
Phật giáo; nhà Phật; họ Thích (dùng cho tăng ni)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.