- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
trách nhiệm nặng nề; trọng trách
Anh ấy đang gánh vác một trọng trách lớn.
trách nhiệm nặng nề; trọng trách
Anh ấy đang gánh vác một trọng trách lớn.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
trách nhiệm nặng nề; trọng trách
trách nhiệm nặng nề; trọng trách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.