- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
khẩu vị nặng (cay, mặn...); (bóng) thị hiếu kén chọn/dị biệt
Tôi thích ăn món ăn đậm vị.
khẩu vị nặng (thức ăn đậm đà, nồng nặc); (bóng) sở thích nặng đô, kén người
Tôi thích ăn món có hương vị đậm đà.
khẩu vị nặng; (bóng) thích những thứ gai góc/phản cảm
khẩu vị nặng (cay, mặn...); (bóng) thị hiếu kén chọn/dị biệt
Tôi thích ăn món ăn đậm vị.
khẩu vị nặng (thức ăn đậm đà, nồng nặc); (bóng) sở thích nặng đô, kén người
Tôi thích ăn món có hương vị đậm đà.
khẩu vị nặng; (bóng) thích những thứ gai góc/phản cảm
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
khẩu vị nặng (cay, mặn...); (bóng) thị hiếu kén chọn/dị biệt
khẩu vị nặng (cay, mặn...); (bóng) thị hiếu kén chọn/dị biệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy thích ăn món có hương vị đậm đà.
(lóng) khẩu vị nặng; thị hiếu kích thích mạnh (nội dung/món ăn gây sốc hoặc rất đậm đà)
Anh ấy thích xem phim nặng đô.
khẩu vị nặng; (bóng) thị hiếu nặng đô; phản cảm; (khẩu) "nặng đô"
Anh ấy thích ăn món có hương vị đậm đà.
(lóng) khẩu vị nặng; thị hiếu kích thích mạnh (nội dung/món ăn gây sốc hoặc rất đậm đà)
Anh ấy thích xem phim nặng đô.
khẩu vị nặng; (bóng) thị hiếu nặng đô; phản cảm; (khẩu) "nặng đô"