- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
nghễnh ngãng; nặng tai
Anh ấy hơi nặng tai.
nghễnh ngãng; nặng tai
Anh ấy hơi nặng tai.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
nghễnh ngãng; nặng tai
nghễnh ngãng; nặng tai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.