- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
đổi tên; đặt lại tên (máy tính)
Vui lòng đổi tên tệp này.
đổi tên; đặt lại tên (máy tính)
Vui lòng đổi tên tệp này.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
đổi tên; đặt lại tên (máy tính)
đổi tên; đặt lại tên (máy tính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.