- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
hình ảnh chồng lên nhau; bóng đôi (hiện tượng ảnh bị nhòe/chồng)
Anh ấy nhìn mọi vật có hình ảnh chồng lên nhau.
ảnh chồng; ảnh bị nhòe (do máy ảnh lỗi hoặc rung)
Bức ảnh này có hiện tượng trùng ảnh.
nhìn đôi; song thị
hình ảnh chồng lên nhau; bóng đôi (hiện tượng ảnh bị nhòe/chồng)
Anh ấy nhìn mọi vật có hình ảnh chồng lên nhau.
ảnh chồng; ảnh bị nhòe (do máy ảnh lỗi hoặc rung)
Bức ảnh này có hiện tượng trùng ảnh.
nhìn đôi; song thị
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
hình ảnh chồng lên nhau; bóng đôi (hiện tượng ảnh bị nhòe/chồng)
hình ảnh chồng lên nhau; bóng đôi (hiện tượng ảnh bị nhòe/chồng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy bị nhìn đôi.
Anh ấy bị nhìn đôi.