- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
làm lại cuộc đời; hoàn lương; làm người mới
Anh ấy quyết định làm lại cuộc đời.
làm lại cuộc đời; hoàn lương; làm người mới
Anh ấy quyết định làm lại cuộc đời.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
làm lại cuộc đời; hoàn lương; làm người mới
làm lại cuộc đời; hoàn lương; làm người mới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.