- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
tái trồng rừng; phục hồi rừng
Tái trồng rừng rất quan trọng đối với môi trường.
tái trồng rừng; phục hồi rừng
Tái trồng rừng rất quan trọng đối với môi trường.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
tái trồng rừng; phục hồi rừng
tái trồng rừng; phục hồi rừng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.