- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
kết nối lại; tái kết nối
Vui lòng kết nối lại mạng.
kết nối lại; tái kết nối
Vui lòng kết nối lại mạng.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
kết nối lại; tái kết nối
kết nối lại; tái kết nối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.