- 里lý(làng, đồng ruộng)
- 予dư(cho, ta)
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
dã sử; lịch sử không chính thống
Anh ấy thích đọc dã sử.
dã sử; lịch sử ngoài chính thống
Anh ấy thích đọc dã sử.
dã sử; lịch sử không chính thống
Anh ấy thích đọc dã sử.
dã sử; lịch sử ngoài chính thống
Anh ấy thích đọc dã sử.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
dã sử; lịch sử không chính thống
dã sử; lịch sử không chính thống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.