- 里lý(làng, đồng ruộng)
- 予dư(cho, ta)
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
thịt thú rừng; đặc sản thú hoang
Anh ấy thích ăn thịt rừng.
thịt thú rừng; đặc sản thú hoang
thịt thú rừng; đặc sản thú hoang
Anh ấy thích ăn thịt rừng.
thịt thú rừng; đặc sản thú hoang
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
thịt thú rừng; đặc sản thú hoang
thịt thú rừng; đặc sản thú hoang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.