- 里lý(làng, đồng ruộng)
- 予dư(cho, ta)
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
quả dại; trái cây hoang dã
Chúng tôi đi lên núi hái quả dại.
quả dại; trái cây hoang dã
Chúng tôi đi lên núi hái quả dại.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
quả dại; trái cây hoang dã
quả dại; trái cây hoang dã
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.