- 里lý(làng, đồng ruộng)
- 予dư(cho, ta)
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
lợn rừng; heo rừng
中生活在森林中的野生猪shēnghuó zài sēnlín zhōng de yěshēng zhū
Lợn rừng là một loài động vật rất nguy hiểm.
lợn rừng (Sus scrofa)
中生活在森林里的猪,比家猪大shēnghuó zài sēnlín lǐ de zhū, bǐ jiāzhū dà
Lợn rừng sống trong rừng.
lợn rừng; heo rừng
中生活在森林中的野生猪shēnghuó zài sēnlín zhōng de yěshēng zhū
Lợn rừng là một loài động vật rất nguy hiểm.
lợn rừng (Sus scrofa)
中生活在森林里的猪,比家猪大shēnghuó zài sēnlín lǐ de zhū, bǐ jiāzhū dà
Lợn rừng sống trong rừng.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
lợn rừng; heo rừng
lợn rừng; heo rừng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.