- 里lý(làng, đồng ruộng)
- 予dư(cho, ta)
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
ngựa hoang; ngựa dã mã
中没有被驯化、在野外生活的马méiyǒu bèi xùnhuàhuà、zài yěwài shēnghuó de mǎ
Ngựa hoang chạy trên thảo nguyên.
ngựa hoang; ngựa dã mã
中生活在野外不受人类驯养的马shēnghuó zài yěwài bù shòu rénlèi xùnyǎng de mǎ
ngựa hoang; ngựa dã
ngựa hoang; ngựa dã mã
中没有被驯化、在野外生活的马méiyǒu bèi xùnhuàhuà、zài yěwài shēnghuó de mǎ
Ngựa hoang chạy trên thảo nguyên.
ngựa hoang; ngựa dã mã
中生活在野外不受人类驯养的马shēnghuó zài yěwài bù shòu rénlèi xùnyǎng de mǎ
ngựa hoang; ngựa dã
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
ngựa hoang; ngựa dã mã
ngựa hoang; ngựa dã mã
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中生活在野外、未被驯化的马shēnghuó zài yěwài、wèi bèi xùnhuà de mǎ
中生活在野外、未被驯化的马shēnghuó zài yěwài、wèi bèi xùnhuà de mǎ