- 里lý(làng, đồng ruộng)
- 予dư(cho, ta)
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
vịt uyên ương hoang dã; (bóng) cặp tình nhân lén lút
Uyên ương hoang dã đang bơi trong hồ.
cặp tình nhân vụng trộm (ngoại tình); (khinh) đôi gian phu dâm phụ
Họ là một cặp tình nhân vụng trộm.
đôi tình nhân không được công nhận; cặp đôi ngoài luồng
vịt uyên ương hoang dã; (bóng) cặp tình nhân lén lút
Uyên ương hoang dã đang bơi trong hồ.
cặp tình nhân vụng trộm (ngoại tình); (khinh) đôi gian phu dâm phụ
Họ là một cặp tình nhân vụng trộm.
đôi tình nhân không được công nhận; cặp đôi ngoài luồng
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
vịt uyên ương hoang dã; (bóng) cặp tình nhân lén lút
vịt uyên ương hoang dã; (bóng) cặp tình nhân lén lút
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Họ là một cặp đôi không chính thống.
Họ là một cặp đôi không chính thống.