- 旦đán(bình minh, rạng sáng)
- 里lý(làng, dặm (đơn vị đo))
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
lượng hóa; định lượng; đo lường hóa
Chúng ta cần lượng hóa dữ liệu này.
lượng hóa; định lượng hóa
Chúng ta cần lượng hóa những dữ liệu này.
lượng hóa; định lượng; đo lường hóa
Chúng ta cần lượng hóa dữ liệu này.
lượng hóa; định lượng hóa
Chúng ta cần lượng hóa những dữ liệu này.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
lượng hóa; định lượng; đo lường hóa
lượng hóa; định lượng; đo lường hóa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.