- 旦đán(bình minh, rạng sáng)
- 里lý(làng, dặm (đơn vị đo))
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
cốc đo lường; ca đong
Cái cốc đong này là cái mới.
cốc đong; ca đo lường
Làm ơn cho tôi một cái cốc đong.
cốc đo lường; ca đong
Cái cốc đong này là cái mới.
cốc đong; ca đo lường
Làm ơn cho tôi một cái cốc đong.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Cái cốc, chén làm bằng gỗ, phát âm gợi theo chữ Bất.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Cái cốc, chén làm bằng gỗ, phát âm gợi theo chữ Bất.
cốc đo lường; ca đong
cốc đo lường; ca đong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.