- 旦đán(bình minh, rạng sáng)
- 里lý(làng, dặm (đơn vị đo))
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
đồng hồ đo; dụng cụ đo; kế hoạch; mưu kế
Cái thước đo này rất chính xác.
đồng hồ đo; máy đo; kế; mưu kế
Cái đồng hồ đo này rất chính xác.
thang đo; bảng đánh giá
Thang đo này có thể đo lường cảm xúc của bạn.
đồng hồ đo; dụng cụ đo; kế hoạch; mưu kế
Cái thước đo này rất chính xác.
đồng hồ đo; máy đo; kế; mưu kế
Cái đồng hồ đo này rất chính xác.
thang đo; bảng đánh giá
Thang đo này có thể đo lường cảm xúc của bạn.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
đồng hồ đo; dụng cụ đo; kế hoạch; mưu kế
đồng hồ đo; dụng cụ đo; kế hoạch; mưu kế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.