- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
mọc; lớn lên; phát triển
中逐渐变大或变多zhújiàn biàn dà huò biàn duō
Con tôi đã lớn rồi.
tăng trưởng; lớn lên; trưởng thành; (làm) tăng thêm
中变大,增加,变多biàn dà、zēngjiā、biàn duō
Tóc tôi dài ra rồi.
chiều dài; độ dài
中东西从一端到另一端的距离dōngxi cóng yīduān dào lìng yīduān de jùlí
Chiếc váy này dài bao nhiêu?
Con sông kia dài 300 ki lô mét.
dài; nhiều (chỉ cỏ mọc dài và rậm)
中距离或时间从开始到结束的范围比较大
mọc; lớn lên; phát triển
中逐渐变大或变多zhújiàn biàn dà huò biàn duō
Con tôi đã lớn rồi.
tăng trưởng; lớn lên; trưởng thành; (làm) tăng thêm
中变大,增加,变多biàn dà、zēngjiā、biàn duō
Tóc tôi dài ra rồi.
chiều dài; độ dài
中东西从一端到另一端的距离dōngxi cóng yīduān dào lìng yīduān de jùlí
Chiếc váy này dài bao nhiêu?
Con sông kia dài 300 ki lô mét.
dài; nhiều (chỉ cỏ mọc dài và rậm)
中距离或时间从开始到结束的范围比较大
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
mọc; lớn lên; phát triển
chiều dài; độ dài
lớn tuổi hơn; bậc trên; người lớn tuổi; trưởng (như 长兄 "anh cả")
中年纪大的;上面的;最大的niánjì dà de;shàngmiàn de;zuì dà de
Anh ấy là học sinh lớn tuổi nhất lớp chúng tôi.
trưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)
中某个部门或小组的负责人mǒugerù bùmén huò xiǎozǔ de fùzérénrén
Anh ấy là bộ trưởng của chúng tôi.
trưởng bộ phận; trưởng nhóm
中领导某个部门或组织的人lǐngdǎo mǒugerùmèn huò zǔzhī de rén
Anh ấy là lớp trưởng lớp chúng tôi.
tăng trưởng; phát triển; sinh ra
中变得更大或更多;增加发展biàn de gèng dà huò gèng duō; zēngjiā fāzhǎn
Anh ấy muốn cao lên.
lan rộng; phát triển; dư thừa
中逐渐扩大、增长或发展zhújiàn kuòdà、zēngzhǎng huò fāzhǎn
Đứa trẻ đã lớn rồi.
Con sông này rất dài.
giỏi; sở trường
中在某方面有特别的本领或能力zài mǒu fāngmiàn yǒu tèbié de běnlǐng huò nénglik
Anh ấy giỏi toán.
điểm mạnh; sở trường
中某人擅长或做得特别好的地方mǒurén shàncháng huò zuòdehuǎ de tèbié hǎo de dìfang
Điểm mạnh của anh ấy là toán học.
(văn) dư thừa; thừa ra
中多出来的;不需要的duō chūlái de;bù xūyào de
Anh ấy có rất nhiều ưu điểm.
lớn tuổi hơn; bậc trên; người lớn tuổi; trưởng (như 长兄 "anh cả")
中年纪大的;上面的;最大的niánjì dà de;shàngmiàn de;zuì dà de
Anh ấy là học sinh lớn tuổi nhất lớp chúng tôi.
trưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)
中某个部门或小组的负责人mǒugerù bùmén huò xiǎozǔ de fùzérénrén
Anh ấy là bộ trưởng của chúng tôi.
trưởng bộ phận; trưởng nhóm
中领导某个部门或组织的人lǐngdǎo mǒugerùmèn huò zǔzhī de rén
Anh ấy là lớp trưởng lớp chúng tôi.
tăng trưởng; phát triển; sinh ra
中变得更大或更多;增加发展biàn de gèng dà huò gèng duō; zēngjiā fāzhǎn
Anh ấy muốn cao lên.
lan rộng; phát triển; dư thừa
中逐渐扩大、增长或发展zhújiàn kuòdà、zēngzhǎng huò fāzhǎn
Đứa trẻ đã lớn rồi.
Con sông này rất dài.
giỏi; sở trường
中在某方面有特别的本领或能力zài mǒu fāngmiàn yǒu tèbié de běnlǐng huò nénglik
Anh ấy giỏi toán.
điểm mạnh; sở trường
中某人擅长或做得特别好的地方mǒurén shàncháng huò zuòdehuǎ de tèbié hǎo de dìfang
Điểm mạnh của anh ấy là toán học.
(văn) dư thừa; thừa ra
中多出来的;不需要的duō chūlái de;bù xūyào de
Anh ấy có rất nhiều ưu điểm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.