- 久cửu(lâu dài (tượng hình: người già chống gậy đi chậm))HỘI Ý
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
lâu; (khoảng thời gian) dài
中时间很长;很多天或很多年shíjiān hěn cháng; hěn duō tiān huò hěn duō nián
Chúng tôi quen nhau lâu rồi.
Chúng tôi đã chờ đợi bấy lâu.
lâu; (khoảng thời gian) dài
中时间很长;很多天或很多年shíjiān hěn cháng; hěn duō tiān huò hěn duō nián
Chúng tôi quen nhau lâu rồi.
Chúng tôi đã chờ đợi bấy lâu.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.