- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Vạn Lý Trường Thành
中中国古代修建的防御工事,用来保护边境Zhōngguó gǔdài xiūjiàn de fángyù gōngshì、yòngláilǎo bǎohù biānjìng
Vạn Lý Trường Thành rất dài.
Vạn Lý Trường Thành
中中国古代修建的防御工事,用来保护边境Zhōngguó gǔdài xiūjiàn de fángyù gōngshì、yòngláilǎo bǎohù biānjìng
Vạn Lý Trường Thành rất dài.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Vạn Lý Trường Thành
Vạn Lý Trường Thành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.