- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
đêm dài đằng đẵng; đêm dài vô tận (bóng: nỗi khổ đau kéo dài) [thành ngữ]
Đêm dài vô tận, không có tâm trạng ngủ.
đêm dài đằng đẵng; đêm dài vô tận (bóng: nỗi khổ đau kéo dài) [thành ngữ]
Đêm dài vô tận, không có tâm trạng ngủ.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
đêm dài đằng đẵng; đêm dài vô tận (bóng: nỗi khổ đau kéo dài) [thành ngữ]
đêm dài đằng đẵng; đêm dài vô tận (bóng: nỗi khổ đau kéo dài) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.