- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
cháu đích tôn; cháu trai trưởng
Anh ấy là cháu trai lớn nhất của tôi.
cháu đích tôn; cháu trai trưởng
Anh ấy là cháu đích tôn của tôi.
họ Trưởng Tôn (họ kép)
Trưởng Tôn Vô Kỵ là tể tướng của nhà Đường.
cháu đích tôn; cháu trai trưởng
Anh ấy là cháu trai lớn nhất của tôi.
cháu đích tôn; cháu trai trưởng
Anh ấy là cháu đích tôn của tôi.
họ Trưởng Tôn (họ kép)
Trưởng Tôn Vô Kỵ là tể tướng của nhà Đường.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
cháu đích tôn; cháu trai trưởng
cháu đích tôn; cháu trai trưởng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.