- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
chim minivet đuôi dài (Pericrocotus ethologus)
Chim sơn tiêu đuôi dài là một loài chim đẹp.
chim minivet đuôi dài (Pericrocotus ethologus)
Chim sơn tiêu đuôi dài là một loài chim đẹp.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
chim minivet đuôi dài (Pericrocotus ethologus)
chim minivet đuôi dài (Pericrocotus ethologus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.