- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
tình cảm bền lâu; trung thành lâu dài
Anh ấy là một người chung tình.
tình cảm bền lâu; trung thành lâu dài
Anh ấy là một người chung tình.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tình cảm bền lâu; trung thành lâu dài
tình cảm bền lâu; trung thành lâu dài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.