- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
có hiệu lực lâu dài; tác dụng kéo dài
Loại thuốc này có tác dụng lâu dài.
có hiệu lực lâu dài; tác dụng kéo dài
Loại thuốc này có tác dụng lâu dài.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
có hiệu lực lâu dài; tác dụng kéo dài
có hiệu lực lâu dài; tác dụng kéo dài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.