- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
cắt cỏ; cắt bỏ; (văn) liềm cắt cỏ
Anh ấy dùng lưỡi hái dài để cắt cỏ.
cắt cỏ; cắt bỏ; (văn) liềm cắt cỏ
Anh ấy dùng lưỡi hái dài để cắt cỏ.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
cắt cỏ; cắt bỏ; (văn) liềm cắt cỏ
cắt cỏ; cắt bỏ; (văn) liềm cắt cỏ