- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
lạc; đậu phộng (phương ngữ)
Trường sinh quả là tên gọi khác của lạc.
lạc; đậu phộng (phương ngữ)
Trường sinh quả là tên gọi khác của lạc.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
lạc; đậu phộng (phương ngữ)
lạc; đậu phộng (phương ngữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.