- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
biết nhìn mắt; có mắt mà nhìn
Bạn có mắt không?
mắt có trông đường không; để ý nhìn đường; cẩn thận (bóng)
Bạn đi đường phải cẩn thận!
biết nhìn mắt; có mắt mà nhìn
Bạn có mắt không?
mắt có trông đường không; để ý nhìn đường; cẩn thận (bóng)
Bạn đi đường phải cẩn thận!
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
biết nhìn mắt; có mắt mà nhìn
biết nhìn mắt; có mắt mà nhìn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.