- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
đội hình hàng dài (như rắn); trận pháp hàng một
Quân đội xếp thành trận trường xà.
đội hình rắn dài; hàng dài ngoằng (bóng)
Chúng tôi xếp thành hàng dài.
đội hình hàng dài (như rắn); trận pháp hàng một
Quân đội xếp thành trận trường xà.
đội hình rắn dài; hàng dài ngoằng (bóng)
Chúng tôi xếp thành hàng dài.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
đội hình hàng dài (như rắn); trận pháp hàng một
đội hình hàng dài (như rắn); trận pháp hàng một
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.