Dưới mái nhà có con rắn nằm cuộn, vì vậy 它 ban đầu chỉ con rắn, sau thành đại từ 'nó'.
nó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
中指人以外的动物或事物zhǐ rén yǐwài de dòngwù huò shìwù
Con mèo này đói rồi, bạn đi cho nó ăn đi.
Nó đã được cải thiện rồi.
Đây chắc hẳn là một cái bánh sinh nhật.
Tôi mong rằng bạn sẽ thích nó.
nó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
中指人以外的动物或事物zhǐ rén yǐwài de dòngwù huò shìwù
Con mèo này đói rồi, bạn đi cho nó ăn đi.
Nó đã được cải thiện rồi.
Đây chắc hẳn là một cái bánh sinh nhật.
Tôi mong rằng bạn sẽ thích nó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.