- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
tay áo dài múa đẹp (người có tài khéo léo, tiền bạc quyền lực giúp thành công trong mọi việc) [thành ngữ]
Anh ấy rất khéo léo, nhanh chóng thích nghi với môi trường mới.
tay áo dài múa đẹp (người có tài khéo léo, tiền bạc quyền lực giúp thành công trong mọi việc) [thành ngữ]
Anh ấy rất khéo léo, nhanh chóng thích nghi với môi trường mới.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
tay áo dài múa đẹp (người có tài khéo léo, tiền bạc quyền lực giúp thành công trong mọi việc) [thành ngữ]
tay áo dài múa đẹp (người có tài khéo léo, tiền bạc quyền lực giúp thành công trong mọi việc) [thành ngữ]