- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
mở mang tầm nhìn; tích lũy kiến thức và kinh nghiệm
Chuyến đi này đã giúp tôi mở mang kiến thức.
mở mang tầm nhìn; tích lũy kiến thức và kinh nghiệm
Chuyến đi này đã giúp tôi mở mang kiến thức.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
mở mang tầm nhìn; tích lũy kiến thức và kinh nghiệm
mở mang tầm nhìn; tích lũy kiến thức và kinh nghiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.