- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
tiến bộ vượt bậc; tiến bộ nhanh chóng [thành ngữ]
Chúng tôi đã đạt được tiến bộ vượt bậc.
tiến bộ vượt bậc; tiến bộ nhanh chóng [thành ngữ]
Chúng tôi đã đạt được tiến bộ vượt bậc.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
tiến bộ vượt bậc; tiến bộ nhanh chóng [thành ngữ]
tiến bộ vượt bậc; tiến bộ nhanh chóng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.